1. Cấu Tạo & Nguyên Lý Cách Nhiệt Của Tấm Panel EPS
Tấm panel EPS được chế tạo từ các hạt nhựa Polystyrene nguyên sinh giãn nở qua nhiệt độ cao chứa 98% thể tích là không khí đứng yên. Nhờ công nghệ ép khối áp lực cao và sấy chân không, khối EPS đạt độ liên kết hạt hoàn hảo:
- Lõi xốp EPS nén tỷ trọng cao: Tân Long tuyệt đối không sử dụng loại EPS xây dựng dân dụng nhẹ hạt (10-12 kg/m³). Toàn bộ panel EPS chuyên dùng cho kho mát đều đạt tỷ trọng chuẩn công nghiệp từ 16 kg/m³, 18 kg/m³, 20 kg/m³ đến 24 kg/m³. Tỷ trọng này đảm bảo độ cứng vững kết cấu vách ngăn, chịu được tải trọng gió và áp lực rung khi lắp trần treo.
- Lớp tôn bao bọc tiêu chuẩn: Tôn mạ kẽm mạ màu hợp kim nhôm kẽm độ dày 0.40mm – 0.50mm có màng nilon PE bảo vệ chống trầy xước trong quá trình thi công. Bề mặt có thể cán gân tăng cứng nhẹ hoặc để phẳng tinh tế cho các phòng sơ chế tiêu chuẩn GMP.
- Liên kết ngàm Z-lock kín khít: Hai mép biên panel được dập ngàm âm dương dạng Z-lock sâu 20mm. Khi gắn kết, các ngàm sập chắc chắn vào nhau, được trám keo silicon trung tính chuyên dụng tạo thành mặt phẳng vách liền mạch, hạn chế thất thoát nhiệt tối đa.
2. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Tấm Panel EPS Kho Mát Tân Long
| Thông Số | Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật | Ghi Chú Ứng Dụng |
|---|---|---|
| Tỷ trọng lõi EPS | 16 – 24 kg/m³ | Tùy chọn theo yêu cầu tải trọng |
| Hệ số dẫn nhiệt (λ) | 0.035 – 0.038 W/m.K | Phù hợp dải nhiệt độ 0°C đến 25°C |
| Khổ rộng hữu dụng (W) | 1,000mm – 1,160mm | Dễ dàng lắp ghép module |
| Độ dày lõi xốp (T) | 50mm, 75mm, 100mm, 125mm, 150mm | Tùy biến theo phụ tải lạnh |
| Chiều dài tấm (L) | Cắt theo yêu cầu (tối đa 12m) | Hạn chế mối nối ngang |
| Cường độ chịu nén | ≥ 80 – 120 kPa | Vách đứng chịu lực tốt |
| Kiểu liên kết | Ngàm âm dương Z-Lock có vít liên kết | Thi công nhanh gấp 3 lần xây gạch |
3. Khi Nào Nên Sử Dụng Panel EPS Thay Vì Panel PU Hay PIR?
Việc lựa chọn đúng chủng loại panel giúp chủ doanh nghiệp tránh lãng phí vốn đầu tư không cần thiết. Panel EPS phát huy hiệu quả kinh tế cao nhất trong các trường hợp sau:
- Kho mát bảo quản nông sản & rau củ quả: Các loại kho chứa khoai tây, cà rốt, thanh long, chuối, xoài, sầu riêng ở dải nhiệt từ +2°C đến +12°C. Ở dải nhiệt này, mức chênh nhiệt với môi trường chỉ 15°C – 25°C, panel EPS dày 100mm đã đáp ứng hoàn hảo khả năng giữ nhiệt mà không sợ đọng sương.
- Kho bảo quản hạt giống, thuốc men, hoa tươi: Dải nhiệt độ yêu cầu từ +10°C đến +18°C kết hợp hệ thống kiểm soát độ ẩm RH 65% - 85%.
- Vách ngăn nhà xưởng chế biến & phòng đệm phân loại: Tạo khu vực phòng sạch đóng gói đạt chuẩn ISO 22000, dễ lau chùi, thi công sạch sẽ và linh hoạt tháo dỡ mở rộng diện tích sau này.
- Dự án thuê đất nhà xưởng ngắn hạn (3 – 5 năm): Chi phí thấp giúp chủ cơ sở nhanh chóng thu hồi vốn mà vẫn đảm bảo chất lượng hàng hóa lưu kho tốt nhất.
4. Báo Giá Panel EPS Kho Lạnh Cập Nhật 2026 Tại Nhà Máy
Mức giá xuất xưởng panel EPS tại nhà máy Tân Long cạnh tranh vượt trội nhờ dây chuyền nhập khẩu trực tiếp và nguồn tôn ổn định:
- Panel EPS dày 50mm (Tỷ trọng 16kg/m³, tôn 0.40mm): Giá từ 240.000 – 275.000 VNĐ/m²
- Panel EPS dày 75mm (Tỷ trọng 18kg/m³, tôn 0.42mm): Giá từ 290.000 – 330.000 VNĐ/m²
- Panel EPS dày 100mm (Tỷ trọng 20kg/m³, tôn 0.45mm): Giá từ 345.000 – 390.000 VNĐ/m²
- Panel EPS dày 150mm (Tỷ trọng 22kg/m³, tôn 0.45mm): Giá từ 420.000 – 480.000 VNĐ/m²
- Để nhận chiết khấu cho đơn hàng khối lượng lớn trên 1.000m² hoặc xem dự toán trọn gói thiết bị máy nén lạnh, xin vui lòng xem thêm tại bảng giá thi công kho lạnh 2026.