3. Cấu Tạo Cơ Khí Chi Tiết & Nguyên Lý Tạo Đá Vảy Trống Cố Định
Khác biệt với các loại cối đá truyền thống sử dụng trống quay (dễ gây xì gas ở cổ góp quay sau 1-2 năm vận hành), cối đá vảy Tan Long ứng dụng công nghệ Trống Lạnh Cố Định (Stationary Evaporating Drum) với dao gạt xoay tròn trục đứng:
- Trống trao đổi nhiệt 2 lớp Inox 304/316L: Bề mặt trong được tiện mài gương chính xác bằng máy CNC công nghiệp, lòng giữa là các kênh dẫn môi chất lạnh được hàn áp lực cao, kiểm định áp lực thủy tĩnh 28 bar.
- Dao cắt đá xoay Inox SUS304 tôi cứng: Thiết kế dạng xoắn ốc răng cưa giúp gạt vụn đá vảy đồng đều với lực ma sát nhỏ nhất, giảm mài mòn và tiết kiệm điện năng cho motor giảm tốc.
- Khay hứng nước tuần hoàn & bơm cấp nước tuần hoàn: Nước chảy tràn từ đỉnh trống xuống đáy được thu hồi lại khay và bơm ngược lên khay phân phối, tuần hoàn 100% không gây lãng phí nước sạch.
- Lớp cách nhiệt PU nguyên khối 60mm: Vỏ ngoài bọc Inox 304 xước mờ thẩm mỹ, bọt xốp Polyurethane đúc áp lực cao ngăn ngừa 100% hiện tượng đọng sương bề mặt ngoài.
4. Bảng So Sánh Đá Vảy Với Các Dạng Đá Khác Trong Bảo Quản Hải Sản
| Tiêu Chí Kỹ Thuật | Đá Vảy Tan Long (Flake Ice) | Đá Cây Xay Nhuyễn (Crushed Block Ice) | Đá Viên Tube Ice |
|---|---|---|---|
| Độ dày & hình thái | Dạng vảy mỏng 1.5 - 2.2 mm, khô ráo | Cục sắc nhọn, kích thước không đều | Dạng ống rỗng ruột tròn 22 - 35 mm |
| Nhiệt độ đá thành phẩm | -6°C đến -8°C (siêu khô) | -0.5°C đến -1°C (dễ ướt chảy) | -1°C đến -2°C |
| Tổn thương da thịt thủy sản | Không gây trầy xước, ôm khít thân cá tôm | Cạnh sắc dễ đâm thủng mắt cá, dập nát thịt tôm | Tiếp xúc điểm, dễ làm lõm bề mặt da cá |
| Tốc độ truyền nhiệt làm lạnh | Cực nhanh (diện tích tiếp xúc > 1.800 m^2/tấn) | Trung bình (dễ đông kết thành tảng lớn) | Chậm do diện tích tiếp xúc với sản phẩm bé |
| Chi phí điện năng / tấn đá | 75 - 85 kWh / tấn | 105 - 125 kWh / tấn (cộng công xay đá) | 90 - 100 kWh / tấn |
5. Hướng Dẫn Vận Hành & Vệ Sinh Cối Đá Vảy Theo Chuẩn An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm
Để duy trì chất lượng đá vảy sạch đạt chuẩn ăn uống và chế biến xuất khẩu, các chuyên gia Tan Long khuyến nghị quy trình vận hành sau:
Vệ Sinh & Khử Trùng Hàng Tuần
Xả cặn khay nước đáy, súc rửa ống phân phối nước bằng dung dịch Cloramin B hoặc cồn thực phẩm chuyên dụng. Tháo nắp kiểm tra dao gạt đá và bôi trơn bạc đạn đỡ trục dao bằng mỡ an toàn thực phẩm NSF H1.
Xử Lý Nước Cấp Đầu Vào
Nguồn nước làm đá cần qua cột lọc làm mềm cation để khử canxi và magie, hạn chế hiện tượng đóng cặn vôi trên bề mặt trống lạnh làm giảm 15 - 20% khả năng truyền nhiệt sau 6 tháng vận hành.
1. Cấu Tạo & Ưu Thế Vượt Trội Của Cối Đá Vảy Tan Long
- Tang trống tạo đá (Evaporating Drum) Inox 316L: Bề mặt trong và ngoài tang trống được gia công tiện CNC bóng gương từ thép không gỉ SUS 316L y tế, chịu được độ mặn nước biển cao và hóa chất clo khử trùng mà không hề bị ăn mòn rỗ bề mặt sau 10 năm hoạt động.
- Dao cắt đá hợp kim xoay bước xoắn: Dao cắt đá gia công từ thép hợp kim chống mài mòn, quay quanh trục đứng cố định cạo đá nhẹ nhàng, triệt tiêu ma sát rung lắc và tiêu tốn cực ít cơ năng kéo.
- Lớp cách nhiệt đúc foam PU nguyên khối: Thân tang cối được bọc lớp bảo ôn Polyurethane dày 75mm đúc khuôn liền mạch chống toát mồ hôi và giữ nhiệt tối đa.
- Cấp đông nguồn nước ngọt lẫn nước biển: Tan Long có 2 phiên bản: Cối đá vảy nước ngọt dùng tại xưởng chế biến đất liền và cối đá vảy nước biển trực tiếp lắp đặt trên boong tàu đánh bắt xa bờ.
2. Bảng Công Suất Cối Đá Vảy Tan Long
| Model Cối | Sản Lượng Đá / 24 Giờ | Kích Thước Trống (Đường Kính x Cao) | Công Suất Lạnh Cần Thiết |
|---|---|---|---|
| TL-FIM-02T | 2 Tấn / 24h | Ø 550 x 850 mm | 11 kW (-22°C) |
| TL-FIM-05T | 5 Tấn / 24h | Ø 750 x 1,200 mm | 28 kW |
| TL-FIM-10T | 10 Tấn / 24h | Ø 1,050 x 1,600 mm | 54 kW |
| TL-FIM-25T | 25 Tấn / 24h | Ø 1,450 x 2,100 mm | 135 kW (Khuyên dùng trạm NH3) |